Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ bặc:
Pinyin: bu3, bo5;
Việt bính: buk1
1. [卜居] bốc cư 2. [卜鄰] bốc lân 3. [卜筮] bốc phệ 4. [卜相] bốc tướng 5. [卜問] bốc vấn 6. [占卜] chiêm bốc;
卜 bốc, bặc
Nghĩa Trung Việt của từ 卜
(Động) Đốt mai rùa để bói xấu tốt.◇Thư Kinh 書經: Mai bốc công thần, duy cát chi tòng 枚卜功臣, 惟吉之從 (Đại Vũ mô 大禹謨) Nhất nhất bói xem các bầy tôi, ai là tốt hơn mà theo.
§ Đời sau dùng quan tể tướng gọi là mai bốc 枚卜 là theo nghĩa ấy.
(Động) Dự liệu, đoán trước.
◎Như: định bốc 定卜 đoán định, vị bốc 未卜 chưa đoán biết.
◇Sử Kí: 史記 Thí diên dĩ công chúa, Khởi hữu lưu tâm tắc tất thụ chi, vô lưu tâm tắc tất từ hĩ. Dĩ thử bốc chi 試延以公主, 起有留心則必受之, 無留心則必辭矣. 以此卜之 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Xin thử (ướm lời) gả công chúa cho, nếu (Ngô) Khởi muốn ở lại thì sẽ nhận, bằng không thì tất từ chối. Do đó mà đoán được (ý ông ta).
(Động) Tuyển chọn.
◎Như: bốc cư 卜居 chọn đường cư xử, bốc lân 卜鄰 chọn láng giềng.
(Danh) Họ Bốc.
§ Giản thể của chữ 蔔.
bốc, như "bốc (ăn bốc; một bốc gạo)" (vhn)
cốc, như "cốc rượu" (btcn)
bặc, như "la bặc (củ cải đỏ)" (gdhn)
bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)
vốc, như "một vốc, vốc vơm" (gdhn)
Nghĩa của 卜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔔)
[·bo]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 2
Hán Việt: BẶC
củ cải。见〖萝卜〗。
[bǔ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: BỐC
动
1. chiêm bốc; bói toán; bói; điềm; quẻ; dấu hiệu; lời đoán trước。占卜。
卜卦。
bốc quẻ
求签问卜。
gieo quẻ xem bói
未卜先知。
chưa bói đã biết rồi
动
2. liệu trước; dự liệu; phỏng đoán; ước đoán。推测;预料。
存亡未卜
mất hay còn chưa biết được
胜败可卜
thắng bại có thể liệu trước được
3. chọn; chọn lọc (nơi chốn) 。选择(处所)。
卜宅
chọn nhà
卜邻
chọn hàng xóm
卜筑(择地建屋)
chọn đất xây nhà
4. họ Bốc。 姓。
Ghi chú: 另见bo。
Từ ghép:
卜辞 ; 卜骨 ; 卜卦 ; 卜甲 ; 卜居 ; 卜课 ; 卜问 ; 卜宅 ; 卜昼卜夜
[·bo]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 2
Hán Việt: BẶC
củ cải。见〖萝卜〗。
[bǔ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: BỐC
动
1. chiêm bốc; bói toán; bói; điềm; quẻ; dấu hiệu; lời đoán trước。占卜。
卜卦。
bốc quẻ
求签问卜。
gieo quẻ xem bói
未卜先知。
chưa bói đã biết rồi
动
2. liệu trước; dự liệu; phỏng đoán; ước đoán。推测;预料。
存亡未卜
mất hay còn chưa biết được
胜败可卜
thắng bại có thể liệu trước được
3. chọn; chọn lọc (nơi chốn) 。选择(处所)。
卜宅
chọn nhà
卜邻
chọn hàng xóm
卜筑(择地建屋)
chọn đất xây nhà
4. họ Bốc。 姓。
Ghi chú: 另见bo。
Từ ghép:
卜辞 ; 卜骨 ; 卜卦 ; 卜甲 ; 卜居 ; 卜课 ; 卜问 ; 卜宅 ; 卜昼卜夜
Chữ gần giống với 卜:
卜,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: baak6
1. [匍匐] bồ bặc 2. [匍匐莖] bồ bặc hành;
匐 bặc
Nghĩa Trung Việt của từ 匐
(Động) Bồ bặc 匍匐 bò lổm ngổm. Xem bổ 匍.bặc, như "bồ bặc (khúm núm)" (vhn)
bặt, như "im bặt" (btcn)
Nghĩa của 匐 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 11
Hán Việt: BẠC
bò xổm。见〖匍匐〗。
Số nét: 11
Hán Việt: BẠC
bò xổm。见〖匍匐〗。
Tự hình:

Pinyin: fu2, bo2;
Việt bính: baak6 fuk6;
菔 bặc
Nghĩa Trung Việt của từ 菔
(Danh) Lô bặc 蘆菔, cũng viết là la bặc 蘿菔 hay 蘿蔔. Xem la 蘿.phục, như "phục (củ cải trắng)" (gdhn)
Nghĩa của 菔 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: PHỤC
củ cải; cây củ cải。见〖莱菔〗。
Số nét: 14
Hán Việt: PHỤC
củ cải; cây củ cải。见〖莱菔〗。
Chữ gần giống với 菔:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 菔
蔔,
Tự hình:

Pinyin: bo5, bo2;
Việt bính: baak6;
蔔 bặc, bốc
Nghĩa Trung Việt của từ 蔔
Cùng nghĩa với chữ bặc 菔.§ Phồn thể của chữ 卜.
bốc, như "la bốc (cải đỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蔔:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: bo2, pou4;
Việt bính: baak6;
踣 phấu, bặc
Nghĩa Trung Việt của từ 踣
(Động) Ngã, té.◎Như: phấu địa bất khởi 踣地不起 té xuống đất không dậy, lũ phấu lũ khởi 屢踣屢起 bao nhiêu lần vấp ngã vẫn đứng dậy, không sờn lòng nản chí.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hào hô nhi chuyển tỉ, ngạ khát nhi đốn phấu 號呼而轉徙, 餓渴而頓踣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Kêu gào mà bỏ đi, đói khát khốn đốn.
(Động) Ngã chết.
(Động) Bêu xác.
◇Chu Lễ 周禮: Phàm sát nhân giả phấu chư thị, tứ chi tam nhật 凡殺人者踣諸市, 肆之三日 (Thu quan 秋官, Chưởng lục 掌戮) Phàm kẻ giết người, bêu xác ngoài chợ triền ba ngày.
(Động) Sụp đổ, tiêu diệt, bại vong.
◇Tả truyện 左傳: Phấu kì quốc gia 踣其國家 (Tương Công thập nhất niên 襄公十一年) Suy sụp nước nhà.
§ Cũng đọc là bặc.
vội, như "vội vàng, vội vã" (vhn)
bặc, như "bặc (ngã té)" (gdhn)
Nghĩa của 踣 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: BẶC
ngã; té; té ngã。跌倒。
Số nét: 15
Hán Việt: BẶC
ngã; té; té ngã。跌倒。
Chữ gần giống với 踣:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Dịch bặc sang tiếng Trung hiện đại:
僰 《 中国古代称住在西南地区的某一少数民族。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bặc
| bặc | 匐: | bồ bặc (khúm núm) |
| bặc | 卜: | la bặc (củ cải đỏ) |
| bặc | 𦹣: | la bặc (củ cải đỏ) |
| bặc | 踣: | bặc (ngã té) |
| bặc | 𨄑: | bặc (ngã té) |

Tìm hình ảnh cho: bặc Tìm thêm nội dung cho: bặc
