Chữ 颂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颂, chiết tự chữ TỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颂:

颂 tụng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颂

Chiết tự chữ tụng bao gồm chữ 公 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颂 cấu thành từ 2 chữ: 公, 页
  • công
  • hiệt
  • tụng [tụng]

    U+9882, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頌;
    Pinyin: song4, rong2;
    Việt bính: zung6;

    tụng

    Nghĩa Trung Việt của từ 颂

    Giản thể của chữ .
    tụng, như "ca tụng" (gdhn)

    Nghĩa của 颂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頌)
    [sòng]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỤNG
    1. khen ngợi。颂扬。
    歌颂。
    ca ngợi; ca tụng.
    2. chúc mừng。祝颂(多用于书信问候)。
    敬颂大安。
    kính chúc đại an.
    3. thơ Tụng (trong Kinh Thi)。周代祭祀时用的舞曲,配曲的歌词有些收在《诗经》里面。
    4. thơ văn ca tụng。以颂扬为目的的诗文。
    Từ ghép:
    颂词 ; 颂歌 ; 颂扬

    Chữ gần giống với 颂:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 颂

    ,

    Chữ gần giống 颂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颂 Tự hình chữ 颂 Tự hình chữ 颂 Tự hình chữ 颂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颂

    tụng:ca tụng
    颂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颂 Tìm thêm nội dung cho: 颂