Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颂, chiết tự chữ TỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颂:
颂
Biến thể phồn thể: 頌;
Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6;
颂 tụng
tụng, như "ca tụng" (gdhn)
Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6;
颂 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 颂
Giản thể của chữ 頌.tụng, như "ca tụng" (gdhn)
Nghĩa của 颂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頌)
[sòng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: TỤNG
1. khen ngợi。颂扬。
歌颂。
ca ngợi; ca tụng.
2. chúc mừng。祝颂(多用于书信问候)。
敬颂大安。
kính chúc đại an.
3. thơ Tụng (trong Kinh Thi)。周代祭祀时用的舞曲,配曲的歌词有些收在《诗经》里面。
4. thơ văn ca tụng。以颂扬为目的的诗文。
Từ ghép:
颂词 ; 颂歌 ; 颂扬
[sòng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: TỤNG
1. khen ngợi。颂扬。
歌颂。
ca ngợi; ca tụng.
2. chúc mừng。祝颂(多用于书信问候)。
敬颂大安。
kính chúc đại an.
3. thơ Tụng (trong Kinh Thi)。周代祭祀时用的舞曲,配曲的歌词有些收在《诗经》里面。
4. thơ văn ca tụng。以颂扬为目的的诗文。
Từ ghép:
颂词 ; 颂歌 ; 颂扬
Dị thể chữ 颂
頌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颂
| tụng | 颂: | ca tụng |

Tìm hình ảnh cho: 颂 Tìm thêm nội dung cho: 颂
