Cao su chống va đập cửa

Từ: 歌吟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌吟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ca ngâm
Hát xướng ngâm vịnh.

Nghĩa của 歌吟 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēyín] ca hát; ngâm vịnh。歌唱;吟咏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm
歌吟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌吟 Tìm thêm nội dung cho: 歌吟