Cao su chống va đập cửa
ca ngâm
Hát xướng ngâm vịnh.
Nghĩa của 歌吟 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēyín] ca hát; ngâm vịnh。歌唱;吟咏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟
| găm | 吟: | |
| gầm | 吟: | cọp gầm; sóng gầm |
| gẫm | 吟: | gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm |
| gặm | 吟: | chuột gặm; gặm nhấm |
| ngâm | 吟: | ngâm nga |
| ngòm | 吟: | |
| ngăm | 吟: | ngăm ngăm đen |
| ngăn | 吟: | ngăm ngăm đen |
| ngầm | 吟: | |
| ngẩm | 吟: | tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm |
| ngẫm | 吟: | ngẫm nghĩ |
| ngậm | 吟: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
| ngắm | 吟: | ngắm (ngẫm nghĩ) |
| ngợm | 吟: | nghịch ngợm |

Tìm hình ảnh cho: 歌吟 Tìm thêm nội dung cho: 歌吟
