Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xin phép vắng mặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin phép vắng mặt:
Dịch xin phép vắng mặt sang tiếng Trung hiện đại:
失陪 《客套话, 表示不能陪伴对方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xin
| xin | 吀: | xin xỏ, ăn xin |
| xin | 嗔: | cầu xin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phép
| phép | 𪫚: | phép tắc |
| phép | 法: | lễ phép |
| phép | 𪶏: | lễ phép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vắng
| vắng | 咏: | vắng vẻ; vắng nhà |
| vắng | 問: | vắng vẻ |
| vắng | 𫴇: | thanh vắng |
| vắng | 永: | xa vắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |

Tìm hình ảnh cho: xin phép vắng mặt Tìm thêm nội dung cho: xin phép vắng mặt
