Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vừa đôi phải lứa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vừa đôi phải lứa:
Dịch vừa đôi phải lứa sang tiếng Trung hiện đại:
天作之合 《上天成全的婚姻(多用作新婚的颂词)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vừa
| vừa | 𫵃: | vừa đủ |
| vừa | 𫹄: | (Đúng lúc. Đúng cỡ. Được) |
| vừa | 𣃤: | vừa phải |
| vừa | 𣃣: | vừa phải |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
| vừa | 𪾆: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 對: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 碓: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phải
| phải | 拜: | phải trái |
| phải | 𬆃: | phải trái |
| phải | 沛: | phải trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lứa
| lứa | 侶: | lứa đôi |
| lứa | 𪪏: | cùng lứa |
| lứa | 盧: | cùng lứa |

Tìm hình ảnh cho: vừa đôi phải lứa Tìm thêm nội dung cho: vừa đôi phải lứa
