Từ: 不容分说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不容分说:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 容 • 分 • 说

Nghĩa của 不容分说 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùróngfēnshuō] khỏi bày giải; khỏi giải thích; không cho giải thích。不许对方辩解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong容:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông容:chạy dông; dông dài
gióng容:gióng giả
giông容: 
rung容:rung rinh
ròng容:ròng rã
rông容:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết说:thuyết khách, thuyết phục
不容分说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不容分说 Tìm thêm nội dung cho: 不容分说