Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阌, chiết tự chữ VĂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阌:

阌 văn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阌

Chiết tự chữ văn bao gồm chữ 门 受 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阌 cấu thành từ 2 chữ: 门, 受
  • mon, môn
  • thọ, thụ
  • văn [văn]

    U+960C, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閿;
    Pinyin: wen2;
    Việt bính: man4;

    văn

    Nghĩa Trung Việt của từ 阌

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閿)
    [wén]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 16
    Hán Việt: VĂN
    Văn Hương (tên huyện, xưa ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。阌乡。旧县名,在河南。

    Chữ gần giống với 阌:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阌

    ,

    Chữ gần giống 阌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阌 Tự hình chữ 阌 Tự hình chữ 阌 Tự hình chữ 阌

    阌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阌 Tìm thêm nội dung cho: 阌