Từ: 乳钵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳钵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乳钵 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔbō] bát nghiền thuốc; bát giã thuốc。研药未等的器具,形状略像碗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钵

bát:cái bát
乳钵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳钵 Tìm thêm nội dung cho: 乳钵