Từ: 歌女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌女 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnǚ] ca sĩ nữ; nữ diễn viên (ca hát)。在舞厅等场所以歌唱为业的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
歌女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌女 Tìm thêm nội dung cho: 歌女