Chữ 熅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熅, chiết tự chữ UN, ÙN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 熅:
熅
Biến thể giản thể: 煴;
Pinyin: yun4, yun1, yun2;
Việt bính: wan1 wan3;
熅
ùn, như "khói ùn ùn" (vhn)
un, như "un khói" (btcn)
Pinyin: yun4, yun1, yun2;
Việt bính: wan1 wan3;
熅
Nghĩa Trung Việt của từ 熅
ùn, như "khói ùn ùn" (vhn)
un, như "un khói" (btcn)
Nghĩa của 熅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yūn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HUÂN
lửa nhỏ; lửa riu riu; lửa không có khói。微火;无焰的火。
[yùn]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: UẨN
书
ủi; là (quần áo)。同"熨"。
Số nét: 13
Hán Việt: HUÂN
lửa nhỏ; lửa riu riu; lửa không có khói。微火;无焰的火。
[yùn]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: UẨN
书
ủi; là (quần áo)。同"熨"。
Chữ gần giống với 熅:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Dị thể chữ 熅
煴,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 熅 Tìm thêm nội dung cho: 熅
