Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 璖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璖, chiết tự chữ CỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璖

Chiết tự chữ cừ bao gồm chữ 玉 渠 hoặc 王 渠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璖 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 渠
  • ngọc, túc
  • cừ, gừa, khờ
  • 2. 璖 cấu thành từ 2 chữ: 王, 渠
  • vương, vướng, vượng
  • cừ, gừa, khờ
  • []

    U+7496, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 璖


    cừ, như "cây xà cừ; tủ khảm xà cừ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 璖:

    , , ,

    Chữ gần giống 璖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璖 Tự hình chữ 璖 Tự hình chữ 璖 Tự hình chữ 璖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璖

    cừ:cây xà cừ; tủ khảm xà cừ
    璖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璖 Tìm thêm nội dung cho: 璖