Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𦝄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦝄, chiết tự chữ CỮ, GIĂNG, LƯNG, RĂNG, TRĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦝄:
𦝄
Chiết tự chữ 𦝄
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𦝄
Nghĩa Trung Việt của từ 𦝄
răng, như "mọc răng, hàm răng" (vhn)
cữ, như "kiêng cữ, ở cữ" (gdhn)
giăng, như "giăng hoa (có tính trăng hoa)" (gdhn)
lưng, như "lưng sau" (gdhn)
trăng, như "mặt trăng" (gdhn)
Chữ gần giống với 𦝄:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Chữ gần giống 𦝄
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦝄
| cữ | 𦝄: | kiêng cữ, ở cữ |
| giăng | 𦝄: | giăng hoa (có tính trăng hoa) |
| lưng | 𦝄: | sau lưng |
| răng | 𦝄: | mọc răng, hàm răng |
| trăng | 𦝄: | mặt trăng |

Tìm hình ảnh cho: 𦝄 Tìm thêm nội dung cho: 𦝄
