Chữ 竾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竾, chiết tự chữ TRÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竾:

竾 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竾

竾

Chiết tự chữ 竾

Chiết tự chữ trì bao gồm chữ 竹 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竾 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 也
  • 竹 trúc
  • 也 dã, dạ, giã
  • trì [trì]

    U+7AFE, tổng 9 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2;
    Việt bính: ci4;

    竾 trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 竾

    Cũng như chữ trì 篪.
    trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 竾:

    䇖, 竼, 竽, 竾, 竿, 笀, 笃, 𥫟, 𥫫, 𥫭,

    Chữ gần giống 竾

    簧, 箸, 箾, 箽, 箼, 箻, 箺, 箹, 箶, 篁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竾 Tự hình chữ 竾 Tự hình chữ 竾 Tự hình chữ 竾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竾

    trì竾:trì (kèn ngày xưa)
    竾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竾 Tìm thêm nội dung cho: 竾