Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 竾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竾, chiết tự chữ TRÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竾:

竾 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竾

Chiết tự chữ trì bao gồm chữ 竹 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竾 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 也
  • trúc
  • dã, dạ, giã
  • trì [trì]

    U+7AFE, tổng 9 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2;
    Việt bính: ci4;

    trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 竾

    Cũng như chữ trì .
    trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 竾:

    , , , , 竿, , , 𥫟, 𥫫, 𥫭,

    Chữ gần giống 竾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竾 Tự hình chữ 竾 Tự hình chữ 竾 Tự hình chữ 竾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竾

    trì:trì (kèn ngày xưa)
    竾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竾 Tìm thêm nội dung cho: 竾