Chữ 誰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誰, chiết tự chữ THUỲ, THÙY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誰:

誰 thùy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 誰

誰

Chiết tự chữ 誰

Chiết tự chữ thuỳ, thùy bao gồm chữ 言 隹 hoặc 訁 隹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誰 cấu thành từ 2 chữ: 言, 隹
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 隹 chuy
  • 2. 誰 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 隹
  • 訁 ngôn
  • 隹 chuy
  • thùy [thùy]

    U+8AB0, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谁;
    Pinyin: shui2, shei2;
    Việt bính: seoi4
    1. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ;

    誰 thùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 誰

    (Đại) Gì (tiếng để hỏi).
    ◎Như: tính thậm danh thùy 姓
    甚名誰 tên họ là gì?

    (Đại)
    Ai.
    ◎Như: kì thùy tri chi 其誰知之 ai người biết được? thùy hà 誰何 ai thế?
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất thiên xuân hứng thùy gia lạc 一天春興誰家落 (Quỳnh hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Một trời xuân hứng không biết rơi vào nhà ai?
    thuỳ, như "thuỳ (ai, của ai)" (vhn)

    Chữ gần giống với 誰:

    䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 誰

    谁,

    Chữ gần giống 誰

    譿, 詍, 詀, 詁, 詂, 詃, 詄, 詅, 詆, 詇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誰 Tự hình chữ 誰 Tự hình chữ 誰 Tự hình chữ 誰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誰

    thuỳ誰:thuỳ (ai, của ai)

    Gới ý 23 câu đối có chữ 誰:

    大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    誰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誰 Tìm thêm nội dung cho: 誰