Từ: 残害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残害 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánhài] tàn hại; sát hại; làm thương tổn。伤害或杀害。
残害肢体。
làm thương tổn chân tay
残害生命。
tàn hại sinh mệnh
残害儿童。
sát hại trẻ em

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
残害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残害 Tìm thêm nội dung cho: 残害