Cao su chống va đập cửa

Từ: 母亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 母亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 母亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔ·qīn] mẹ; má; me; u; mẫu thân。有子女的女子,是子女的母亲。
祖国,我的母亲!。
Tổ Quốc, người mẹ của tôi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
母亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 母亲 Tìm thêm nội dung cho: 母亲