Từ: nêm chốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nêm chốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nêm • chốt

Dịch nêm chốt sang tiếng Trung hiện đại:

门键。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nêm

nêm喃:nêm canh
nêm𢬧:nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt
nêm揇:nêm cán cuốc
nêm𣑻:nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt
nêm楠:chặt như nêm
nêm󰔮:như nêm
nêm𨡯:mắm nêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chốt

chốt卒:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chốt椊:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chốt䱣:chốt (loại cá da trơn)
nêm chốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nêm chốt Tìm thêm nội dung cho: nêm chốt