Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nêm chốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nêm chốt:
Dịch nêm chốt sang tiếng Trung hiện đại:
门键。Nghĩa chữ nôm của chữ: nêm
| nêm | 喃: | nêm canh |
| nêm | 𢬧: | nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt |
| nêm | 揇: | nêm cán cuốc |
| nêm | 𣑻: | nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt |
| nêm | 楠: | chặt như nêm |
| nêm | : | như nêm |
| nêm | 𨡯: | mắm nêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chốt
| chốt | 卒: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chốt | 椊: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chốt | 䱣: | chốt (loại cá da trơn) |

Tìm hình ảnh cho: nêm chốt Tìm thêm nội dung cho: nêm chốt
