Từ: 比例失调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比例失调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比例失调 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlìshītiáo] thiếu cân đối; thiếu cân xứng; không cân đối。指比例不协调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
比例失调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比例失调 Tìm thêm nội dung cho: 比例失调