Từ: 比天高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比天高:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 天 • 高

Nghĩa của 比天高 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐtiāngāo] cao ngất; cao tận mây xanh。天一般高地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng
比天高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比天高 Tìm thêm nội dung cho: 比天高