Từ: 比较级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比较级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比较级 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiàojí] so sánh hơn; cấp so sánh (ngữ pháp)。在英语中通常用下列方式表示的词;在形容词或副词前加more(如more natural, more clearly), 或加后缀-er(newer, sooner)。典型的是指形容词或副词所表示的质、量或关系的增加。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 较

giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
比较级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比较级 Tìm thêm nội dung cho: 比较级