Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毛巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[máojīn] khăn mặt。擦脸和擦身体用的针织品, 织成后经纱拳曲,露在表面,质地松软而不光滑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
毛巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛巾 Tìm thêm nội dung cho: 毛巾