Nghĩa của 毫子 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo·zi] 1. hào (loại tiền 1 hào, 2 hào, 5 hào được sử dụng ở vùng Quảng Đông và Quảng Tây thời xưa.)。旧时广东、广西等地区使用的一角、二角、五角的银币,二角的最常见。
2. hào (đơn vị tiền tệ, bằng một phần mười của đồng)。毫7.。
2. hào (đơn vị tiền tệ, bằng một phần mười của đồng)。毫7.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 毫子 Tìm thêm nội dung cho: 毫子
