Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镛, chiết tự chữ DONG, DUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镛:
镛
Biến thể phồn thể: 鏞;
Pinyin: yong1;
Việt bính: jung4;
镛 dong
dung, như "dung (chuông lớn)" (gdhn)
Pinyin: yong1;
Việt bính: jung4;
镛 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 镛
Giản thể của chữ 鏞.dung, như "dung (chuông lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 镛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏞)
[yōng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: DUNG
chuông lớn (một loại nhạc cụ thời cổ.)。古乐器,奏乐时表示节拍的大钟。
[yōng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: DUNG
chuông lớn (một loại nhạc cụ thời cổ.)。古乐器,奏乐时表示节拍的大钟。
Dị thể chữ 镛
鏞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镛
| dung | 镛: | dung (chuông lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 镛 Tìm thêm nội dung cho: 镛
