Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镛, chiết tự chữ DONG, DUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镛:

镛 dong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镛

Chiết tự chữ dong, dung bao gồm chữ 金 庸 hoặc 钅 庸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镛 cấu thành từ 2 chữ: 金, 庸
  • ghim, găm, kim
  • dong, dung, dông, giông
  • 2. 镛 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 庸
  • kim
  • dong, dung, dông, giông
  • dong [dong]

    U+955B, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏞;
    Pinyin: yong1;
    Việt bính: jung4;

    dong

    Nghĩa Trung Việt của từ 镛

    Giản thể của chữ .
    dung, như "dung (chuông lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 镛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏞)
    [yōng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: DUNG
    chuông lớn (một loại nhạc cụ thời cổ.)。古乐器,奏乐时表示节拍的大钟。

    Chữ gần giống với 镛:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 镛

    ,

    Chữ gần giống 镛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镛 Tự hình chữ 镛 Tự hình chữ 镛 Tự hình chữ 镛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镛

    dung:dung (chuông lớn)
    镛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镛 Tìm thêm nội dung cho: 镛