phân phát
Phân phái nhân viên đi nhậm chức.Phân phối, phát cho.
◇Thái Đình Khải tự truyện 蔡廷鍇自傳:
Chiêu đãi viên phân phát ca phê, miến bao các vật dữ thừa khách sung tảo xan
招待員分發咖啡, 麵包各物與乘客充早餐 (Chu du liệt quốc 周游列國) Chiêu đãi viên phân phát cà phê, bánh mì các thứ cho hành khách ăn sáng.
Nghĩa của 分发 trong tiếng Trung hiện đại:
分发慰问品
phát quà thăm hỏi
2. phân phái; phái đi (nhân viên đi nhận công tác mới)。分派(人员到工作岗位)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 發
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phút | 發: | phút chốc |
| phắt | 發: | đứng phắt lên |
| phết | 發: | lớn ra phết |

Tìm hình ảnh cho: 分發 Tìm thêm nội dung cho: 分發
