Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 指教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ giáo
Chỉ dạy, chỉ bảo. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Như kim ngộ kiến thư thư, chân thị thiên duyên xảo hợp, cầu thư thư chỉ giáo
, 合, 教 (Đệ lục thập tam hồi) Bây giờ được gặp chị, thực là duyên trời đem lại, nhờ chị bảo giúp cho.

Nghĩa của 指教 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐjiào] 1. chỉ giáo; chỉ bảo; chỉ vẽ。指点教导。
在教练的耐心指教下,运动员的进步很快。
dưới sự huấn luyện tận tình của huấn luyện viên, vận động viên tiến bộ rất nhanh.
2. chỉ giáo; dạy dỗ (lời nói khách sáo, dùng để xin ý kiến của người khác đối với công việc hoặc tác phẩm của mình.)。客套话,用于请人对自己的工作、作品提出批评或意见。
希望多多指教。
mong được chỉ bảo thêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
指教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指教 Tìm thêm nội dung cho: 指教