Từ: 道道儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道道儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道道儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dào·daor] 1. biện pháp; phương pháp; phương cách; cách; chủ ý。办法;主意。
只要大家肯动脑筋,完成任务的道道儿就多了。
chỉ cần mọi người chịu khó động não chút là sẽ nghĩ ra được rất nhiều phương cách để hoàn thành nhiệm vụ.
2. lề lối; cách thức; con đường。门道。
听了半天也没听出个道道儿来。
ngồi nghe cả buổi cũng không nghe ra một cách thức nào cả
你不懂这里面的道道儿,千万要留神。
anh không hiểu lề lối ở đây, cho nên phải chú ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
道道儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道道儿 Tìm thêm nội dung cho: 道道儿