Từ: 民主革命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民主革命:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 民 • 主 • 革 • 命
Nghĩa của 民主革命 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínzhǔgémìng] Cách Mạng dân chủ。以反封建为目的的资产阶级性质的革命,如法国大革命。在十月革命后, 殖民地、半殖民地国家的民主革命已成为世界无产阶级革命的一部分,它的主要任务是反帝、反封建、而且必须由无 产阶级来领导才能取得真正的、彻底的胜利,如中国的新民主主义革命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |