Từ: 抽查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽查:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽查 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuchá] kiểm tra thí điểm; kiểm tra bộ phận。从中取一部分进行检查。
最近抽查了一些伙食单位,卫生工作都做得很好。
gần đây có kiểm tra thí điểm một số bếp ăn, công tác vệ sinh đều làm rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi
抽查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽查 Tìm thêm nội dung cho: 抽查