Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顿首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿首 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnshǒu] khấu đầu; cúi đầu; lạy sát đầu xuống đất。磕头(多用于书信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
顿首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿首 Tìm thêm nội dung cho: 顿首