Từ: 贞洁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贞洁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贞洁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnjié] trinh tiết; trong sạch; trong trắng。指妇女在节操上没有污点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贞

trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁

cát:bãi cát, hạt cát
khiết:tinh khiết
贞洁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贞洁 Tìm thêm nội dung cho: 贞洁