Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 搬石头砸自己的脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬石头砸自己的脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搬石头砸自己的脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānshítouzázìjǐdejiǎo] gậy ông đập lưng ông; vác đá ghè chân mình; rơi vào cái bẫy của chính mình。比喻以损人的目的开始,以害己的结果告终。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban:ban vận (lấy đi)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng: 
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砸

táp:táp (nện, vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
搬石头砸自己的脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搬石头砸自己的脚 Tìm thêm nội dung cho: 搬石头砸自己的脚