Từ: 民工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 民 • 工

Nghĩa của 民工 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngōng] dân công。在政府动员或号召下参加修筑公路、堤坝或帮助军人运输等工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
民工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民工 Tìm thêm nội dung cho: 民工