Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 民族资产阶级 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族资产阶级:
Nghĩa của 民族资产阶级 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínzúzīchǎnjiējí] giai cấp tư sản dân tộc。殖民地、 半殖民地国家和某些新独立国家里的中等资产阶级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 民族资产阶级 Tìm thêm nội dung cho: 民族资产阶级
