Chữ 沁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沁, chiết tự chữ SẤM, THẤM, TĂM, TẤM, TẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沁:

沁 thấm, sấm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沁

沁

Chiết tự chữ 沁

Chiết tự chữ sấm, thấm, tăm, tấm, tắm bao gồm chữ 水 心 hoặc 氵 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沁 cấu thành từ 2 chữ: 水, 心
  • 水 thuỷ, thủy
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 2. 沁 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 心
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 心 tim, tâm, tấm
  • thấm, sấm [thấm, sấm]

    U+6C81, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin4;
    Việt bính: sam3;

    沁 thấm, sấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 沁

    (Danh) Sông Thấm, phát nguyên từ Sơn Tây, chảy vào sông Hoàng Hà.

    (Danh)
    Sông Thấm, phát nguyên từ Hà Bắc, chảy vào sông Phũ Dương 滏
    陽.

    (Danh)
    Tên một châu thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.

    (Động)
    Ngấm, thấm, rịn.
    ◎Như: thấm cốt 沁骨 thấm vào xương tủy, thấm nhập tâm tì 沁入心脾 thấm tận tim gan.

    (Động)
    Múc nước.

    (Động)
    Gục đầu xuống (phương ngôn).
    ◇Tây du kí 西遊記: Đảo thấm trước đầu thụy 倒沁著頭睡 (Đệ bát thập nhất hồi) Gục đầu xuống ngủ.
    § Cũng đọc là sấm.

    tắm, như "tắm rửa" (vhn)
    tăm, như "sủi tăm" (btcn)
    tấm, như "mưa lấm tấm" (btcn)
    thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)

    Nghĩa của 沁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qìn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: TẨM
    1. ngấm; thấm (hương thơm, chất lỏng)。(香气、液体等)渗入或透出。
    沁人心脾。
    thấm vào ruột gan.
    额上沁出了汗珠。
    trán toát mồ hôi.
    2. gục đầu; cúi xuống。头向下垂。
    沁着头。
    cúi đầu.
    3. thả vào nước。向水里放。
    Từ ghép:
    沁人心脾

    Chữ gần giống với 沁:

    㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沁

    溃, 漷, 漪, 漫, 漬, 漭, 漮, 漯, 漰, 漱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沁 Tự hình chữ 沁 Tự hình chữ 沁 Tự hình chữ 沁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沁

    thấm沁:thấm nước; thấm thoát
    tăm沁:sủi tăm
    tấm沁:mưa lấm tấm
    tẩm沁: 
    tắm沁:tắm rửa
    沁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沁 Tìm thêm nội dung cho: 沁