Cao su chống va đập cửa

Từ: 阳光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阳光 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángguāng] ánh sáng mặt trời; ánh nắng。日光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
阳光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳光 Tìm thêm nội dung cho: 阳光