Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 觡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觡, chiết tự chữ GẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觡

Chiết tự chữ gạc bao gồm chữ 角 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觡 cấu thành từ 2 chữ: 角, 各
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • []

    U+89E1, tổng 13 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge2;
    Việt bính: gaak3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 觡


    gạc, như "gạc (sừng già phân nhánh của hươu, nai)" (vhn)

    Chữ gần giống với 觡:

    , , , , , , , , , , 𧣧,

    Chữ gần giống 觡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觡 Tự hình chữ 觡 Tự hình chữ 觡 Tự hình chữ 觡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觡

    gạc:gạc (sừng già phân nhánh của hươu, nai)
    觡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觡 Tìm thêm nội dung cho: 觡