Nghĩa của 气虚 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìxū] chứng khí hư (cách gọi của Đông Y)。中医指身体虚弱,面色苍白,呼吸短促。四肢无力,常出虚汗的症状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |

Tìm hình ảnh cho: 气虚 Tìm thêm nội dung cho: 气虚
