Từ: 气虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 虚

Nghĩa của 气虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìxū] chứng khí hư (cách gọi của Đông Y)。中医指身体虚弱,面色苍白,呼吸短促。四肢无力,常出虚汗的症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ
气虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气虚 Tìm thêm nội dung cho: 气虚