Nghĩa của 水灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐ·ling] 1. tươi ngon mọng nước (đồ ăn)。(食物)鲜美多汁而爽口。
肥城出产的桃儿很水灵。
quả đào ở Phì Thành rất tươi và mọng nước.
2. xinh đẹp (hình trạng, dung mạo)。(形状、容貌)漂亮而有精神。
这小姑娘有两只又大又水灵的眼睛。
cô bé này có đôi mắt vừa to vừa đẹp.
牡丹花开得真水灵。
hoa mẫu đơn nở thật là đẹp.
肥城出产的桃儿很水灵。
quả đào ở Phì Thành rất tươi và mọng nước.
2. xinh đẹp (hình trạng, dung mạo)。(形状、容貌)漂亮而有精神。
这小姑娘有两只又大又水灵的眼睛。
cô bé này có đôi mắt vừa to vừa đẹp.
牡丹花开得真水灵。
hoa mẫu đơn nở thật là đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 水灵 Tìm thêm nội dung cho: 水灵
