Từ: 实证主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实证主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实证主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhèngzhǔyì] chủ nghĩa thực chứng。近代资产阶级唯心主义哲学派别之一,为法国唯心主义哲学家孔德所创,认为认识的对象只是"确实的"事实,科学只是主观经验的描写,否认物质世界的客观性及其可知性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
实证主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实证主义 Tìm thêm nội dung cho: 实证主义