Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hệ:
Pinyin: xi3, xi4;
Việt bính: hai2;
匸 hệ
Nghĩa Trung Việt của từ 匸
(Động) Che đậy.§ Ghi chú: khác với chữ phương 匚.
phương, như "phương (bộ thủ: hộp đựng đồ)" (tdhv)
Chữ gần giống với 匸:
匸,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 係繫;
Pinyin: xi4, ji4;
Việt bính: hai6
1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [系統] hệ thống 3. [世系] thế hệ 4. [直系] trực hệ;
系 hệ
◎Như: hệ niệm 系念 nghĩ nhớ đến.
§ Cũng viết là 繫念.
(Động) Tiếp tục, kế thừa.
◇Ban Cố 班固: Hệ Đường thống 系唐統 (Đông đô phú 東都賦) Nối tiếp kỉ cương nhà Đường.
(Danh) Sự thể có liên quan theo một trật tự nhất định với một chỉnh thể hoặc tổ chức.
◎Như: thế hệ 世系 đời nọ đến đời kia, thái dương hệ 太陽系 hệ thống các hành tinh xoay chung quanh mặt trời.
(Danh) Ngành, nhánh, phân khoa (đại học).
◎Như: triết học hệ 哲學系 phân khoa triết học.
(Danh) Họ Hệ.Giản thể của chữ 係.Giản thể của chữ 繫.
hệ, như "hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ" (vhn)
Pinyin: xi4, ji4;
Việt bính: hai6
1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [系統] hệ thống 3. [世系] thế hệ 4. [直系] trực hệ;
系 hệ
Nghĩa Trung Việt của từ 系
(Động) Buộc, treo.◎Như: hệ niệm 系念 nghĩ nhớ đến.
§ Cũng viết là 繫念.
(Động) Tiếp tục, kế thừa.
◇Ban Cố 班固: Hệ Đường thống 系唐統 (Đông đô phú 東都賦) Nối tiếp kỉ cương nhà Đường.
(Danh) Sự thể có liên quan theo một trật tự nhất định với một chỉnh thể hoặc tổ chức.
◎Như: thế hệ 世系 đời nọ đến đời kia, thái dương hệ 太陽系 hệ thống các hành tinh xoay chung quanh mặt trời.
(Danh) Ngành, nhánh, phân khoa (đại học).
◎Như: triết học hệ 哲學系 phân khoa triết học.
(Danh) Họ Hệ.Giản thể của chữ 係.Giản thể của chữ 繫.
hệ, như "hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ" (vhn)
Nghĩa của 系 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繫)
[jì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 7
Hán Việt: KẾ
thắt nút; thắt; buộc; cài; đeo。打结;扣。
系鞋带。
thắt dây giầy.
系着围裙。
đeo tạp dề.
把领口儿系上。
cài khuy cổ áo.
Từ phồn thể: (係)
[xì]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: HỆ
1. hệ thống; hệ。 系统。
派系。
phái; bè phái.
水系。
hệ thống sông
语系。
ngữ hệ
直系亲属。
họ hàng trực hệ
2. khoa (đơn vị hành chánh chuyên môn trong nhà trường)。高等学校中按学科所分的教学行政单位。
中文系。
khoa trung văn
英文系。
khoa anh văn
3. hệ (cấp thứ hai trong phân loại hệ thống địa tầng, nhỏ hơn giới , tương đương với kỷ của niên đại địa chất)。地层系统分类的第二级,小于界,相当于地质年代的纪。
4. gắn bó; gắn liền; quan hệ với... (dùng trong trường hợp trừu tượng)。联结;联系(多用于抽象的事物)。
维系。
gắn bó
名誉所系。
gắn với danh dự
观瞻所系。
có quan hệ với cách nhìn
成败系于此举。
thành hay bại là ở việc này
5. vương vấn; vấn vương。牵挂。
系恋。
vấn vương thương nhớ
6. kéo lên hoặc thòng xuống (vật đã buộc lại)。把人或东西捆住后往上提或向下送。
从窖里把白薯系上来。
từ trong hầm kéo khoai lang lên.
7. cột; buộc; trói。拴;绑。
系马。
cột ngựa; buộc ngựa
8. giam giữ。拘禁。
系狱。
bỏ ngục; giam vào ngục
9. là。联系两种事物,表示两者同一或者后者说明前者事物的种类、属性。
鲁迅系浙江绍兴人。
Lỗ Tấn là người Thiệu Hưng, Chiết Giang, Trung Quốc.
确系实情。
đúng là thực tình.
Ghi chú: 另见j́
Từ ghép:
系词 ; 系缚 ; 系列 ; 系念 ; 系数 ; 系统
[jì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 7
Hán Việt: KẾ
thắt nút; thắt; buộc; cài; đeo。打结;扣。
系鞋带。
thắt dây giầy.
系着围裙。
đeo tạp dề.
把领口儿系上。
cài khuy cổ áo.
Từ phồn thể: (係)
[xì]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: HỆ
1. hệ thống; hệ。 系统。
派系。
phái; bè phái.
水系。
hệ thống sông
语系。
ngữ hệ
直系亲属。
họ hàng trực hệ
2. khoa (đơn vị hành chánh chuyên môn trong nhà trường)。高等学校中按学科所分的教学行政单位。
中文系。
khoa trung văn
英文系。
khoa anh văn
3. hệ (cấp thứ hai trong phân loại hệ thống địa tầng, nhỏ hơn giới , tương đương với kỷ của niên đại địa chất)。地层系统分类的第二级,小于界,相当于地质年代的纪。
4. gắn bó; gắn liền; quan hệ với... (dùng trong trường hợp trừu tượng)。联结;联系(多用于抽象的事物)。
维系。
gắn bó
名誉所系。
gắn với danh dự
观瞻所系。
có quan hệ với cách nhìn
成败系于此举。
thành hay bại là ở việc này
5. vương vấn; vấn vương。牵挂。
系恋。
vấn vương thương nhớ
6. kéo lên hoặc thòng xuống (vật đã buộc lại)。把人或东西捆住后往上提或向下送。
从窖里把白薯系上来。
từ trong hầm kéo khoai lang lên.
7. cột; buộc; trói。拴;绑。
系马。
cột ngựa; buộc ngựa
8. giam giữ。拘禁。
系狱。
bỏ ngục; giam vào ngục
9. là。联系两种事物,表示两者同一或者后者说明前者事物的种类、属性。
鲁迅系浙江绍兴人。
Lỗ Tấn là người Thiệu Hưng, Chiết Giang, Trung Quốc.
确系实情。
đúng là thực tình.
Ghi chú: 另见j́
Từ ghép:
系词 ; 系缚 ; 系列 ; 系念 ; 系数 ; 系统
Tự hình:

Biến thể giản thể: 系;
Pinyin: xi4;
Việt bính: hai6
1. [干係] can hệ 2. [係累] hệ lụy 3. [係數] hệ số 4. [關係] quan hệ;
係 hệ
§ Cũng như hệ 繫.
◇Quốc ngữ 國語: Tương phần tông miếu, hệ thê nô 將焚宗廟, 係妻孥 (Việt ngữ 越語) Đem đốt tông miếu, trói buộc vợ con người ta.
(Động) Giam cầm.
(Động) Liên quan, dính líu.
◎Như: thử sự quan hệ chúng nhân đích tiền đồ 此事關係眾人的前途 việc này quan hệ tới tiền đồ dân chúng.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Cổ giả thế xưng đại thủ bút, Thử sự bất hệ vu chức ti 古者世稱大手筆, 此事不係于職司 (Hàn bi 韓碑) Người xưa mà đời xưng là "đại thủ bút", Điều đó không liên quan gì tới quan chức.
(Động) Cướp bóc.
(Động) Là.
◎Như: ủy hệ 委係 nguyên ủy là, xác hệ 確係 đích xác là, quả là.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bộ tróc đả tử Trịnh đồ phạm nhân Lỗ Đạt, tức hệ Kinh lược phủ đề hạt 捕捉打死鄭屠犯人魯達, 即係經略府提轄 (Đệ tam hồi) Truy nã phạm nhân Lỗ Đạt, tức là đề hạt trong phủ Kinh lược, đã đánh chết người hàng thịt Trịnh đồ.
(Danh) Dây buộc.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Thanh ti vi lung hệ, Quế chi vi lung câu 青絲為籠係, 桂枝為籠鉤 (Mạch thượng tang 陌上桑) Dây tơ xanh là dây buộc lồng, Cành quế là cái móc khóa lồng.
hệ, như "hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ" (vhn)
hể, như "hể hả" (btcn)
hề, như "vai hề" (btcn)
hễ, như "hễ nói là làm" (btcn)
Pinyin: xi4;
Việt bính: hai6
1. [干係] can hệ 2. [係累] hệ lụy 3. [係數] hệ số 4. [關係] quan hệ;
係 hệ
Nghĩa Trung Việt của từ 係
(Động) Buộc, trói buộc.§ Cũng như hệ 繫.
◇Quốc ngữ 國語: Tương phần tông miếu, hệ thê nô 將焚宗廟, 係妻孥 (Việt ngữ 越語) Đem đốt tông miếu, trói buộc vợ con người ta.
(Động) Giam cầm.
(Động) Liên quan, dính líu.
◎Như: thử sự quan hệ chúng nhân đích tiền đồ 此事關係眾人的前途 việc này quan hệ tới tiền đồ dân chúng.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Cổ giả thế xưng đại thủ bút, Thử sự bất hệ vu chức ti 古者世稱大手筆, 此事不係于職司 (Hàn bi 韓碑) Người xưa mà đời xưng là "đại thủ bút", Điều đó không liên quan gì tới quan chức.
(Động) Cướp bóc.
(Động) Là.
◎Như: ủy hệ 委係 nguyên ủy là, xác hệ 確係 đích xác là, quả là.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bộ tróc đả tử Trịnh đồ phạm nhân Lỗ Đạt, tức hệ Kinh lược phủ đề hạt 捕捉打死鄭屠犯人魯達, 即係經略府提轄 (Đệ tam hồi) Truy nã phạm nhân Lỗ Đạt, tức là đề hạt trong phủ Kinh lược, đã đánh chết người hàng thịt Trịnh đồ.
(Danh) Dây buộc.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Thanh ti vi lung hệ, Quế chi vi lung câu 青絲為籠係, 桂枝為籠鉤 (Mạch thượng tang 陌上桑) Dây tơ xanh là dây buộc lồng, Cành quế là cái móc khóa lồng.
hệ, như "hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ" (vhn)
hể, như "hể hả" (btcn)
hề, như "vai hề" (btcn)
hễ, như "hễ nói là làm" (btcn)
Chữ gần giống với 係:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 係
系,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 系;
Pinyin: xi4, ji4;
Việt bính: hai6
1. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;
繫 hệ
◎Như: bị hệ 被繫 bị bắt giam.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoán tiểu lâu la giáo bả mã khứ hệ tại lục dương thụ thượng 喚小嘍囉教把馬去繫在綠楊樹上 (Đệ ngũ hồi) Gọi lâu la bảo đem ngựa buộc vào gốc cây dương xanh.
(Động) Hệ niệm 繫念 nhớ nghĩ luôn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thân tuy tại Trác tả hữu, tâm thật hệ niệm Điêu Thuyền 然身雖在卓左右, 心實繫念貂蟬 (Đệ bát hồi) Thân tuy đứng hầu bên (Đổng) Trác, mà lòng thực chỉ tơ tưởng Điêu Thuyền.
(Động) Liên lạc, sự gì có can thiệp cả hai bên gọi là quan hệ 關繫, để cho vật này thuộc với vật kia cũng gọi là hệ.
◎Như: Dịch Kinh 易經 có Hệ từ 繫詞 nghĩa là những lời giải ở dưới các quẻ trong kinh vậy.
(Động) Treo.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực? 吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食 Ta đâu phải là trái bầu khô người ta treo mà không ăn được ư? (ý nói có tài mà không được dùng).
Pinyin: xi4, ji4;
Việt bính: hai6
1. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;
繫 hệ
Nghĩa Trung Việt của từ 繫
(Động) Buộc, trói buộc.◎Như: bị hệ 被繫 bị bắt giam.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoán tiểu lâu la giáo bả mã khứ hệ tại lục dương thụ thượng 喚小嘍囉教把馬去繫在綠楊樹上 (Đệ ngũ hồi) Gọi lâu la bảo đem ngựa buộc vào gốc cây dương xanh.
(Động) Hệ niệm 繫念 nhớ nghĩ luôn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thân tuy tại Trác tả hữu, tâm thật hệ niệm Điêu Thuyền 然身雖在卓左右, 心實繫念貂蟬 (Đệ bát hồi) Thân tuy đứng hầu bên (Đổng) Trác, mà lòng thực chỉ tơ tưởng Điêu Thuyền.
(Động) Liên lạc, sự gì có can thiệp cả hai bên gọi là quan hệ 關繫, để cho vật này thuộc với vật kia cũng gọi là hệ.
◎Như: Dịch Kinh 易經 có Hệ từ 繫詞 nghĩa là những lời giải ở dưới các quẻ trong kinh vậy.
(Động) Treo.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực? 吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食 Ta đâu phải là trái bầu khô người ta treo mà không ăn được ư? (ý nói có tài mà không được dùng).
Dị thể chữ 繫
系,
Tự hình:

Dịch hệ sang tiếng Trung hiện đại:
组织 《机体中构成器官的单位, 是由许多形态和功能相同的细胞按一定的方式结合而成的。人和高等动物体内有上皮组织、结缔组织、肌肉组织和神经组织。》系 《 系统。》ngữ hệ
语系。
họ hàng trực hệ
直系亲属。
拖累; 麻烦 《牵累; 使受牵累。》
支系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: |
Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hệ Tìm thêm nội dung cho: hệ
