Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 加塞儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加塞儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加塞儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāsàir]
chen ngang; chen vào。不守秩序,为了取功而插进排好的队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
加塞儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加塞儿 Tìm thêm nội dung cho: 加塞儿