Cao su chống va đập cửa

Từ: 水牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐpái] bảng ghi chép tạm thời。临时登记帐目或记事用的漆成白色或黑色的木板或薄铁板。白色的也叫粉牌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
水牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水牌 Tìm thêm nội dung cho: 水牌