Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水牌 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐpái] bảng ghi chép tạm thời。临时登记帐目或记事用的漆成白色或黑色的木板或薄铁板。白色的也叫粉牌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |

Tìm hình ảnh cho: 水牌 Tìm thêm nội dung cho: 水牌
