Từ: dũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ dũ:

俞 du, dũ羑 dũ, dữu羐 dũ愈 dũ瘐 dũ瘉 dũ牖 dũ, dữu窳 dũ癒 dũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

du, dũ [du, dũ]

U+4FDE, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, shu4;
Việt bính: jyu4;

du, dũ

Nghĩa Trung Việt của từ 俞

(Động) Khoét thân cây làm thuyền.

(Động)
Biểu thị đáp ứng, đồng ý.
◎Như: du duẫn
cho phép.
◇Tống sử : Thái tổ nộ thậm, khởi, Phổ diệc tùy chi. Thái Tổ nhập cung, Phổ lập ư cung môn, cửu chi bất khứ, cánh đắc du duẫn , , . , , , (Triệu Phổ truyện ) Thái Tổ giận lắm, đứng dậy, (Triệu) Phổ cũng đi theo, Thái Tổ vào cung, Phổ đứng ở cửa cung, lâu mà không đi, sau cùng được cho phép.

(Danh)
Họ Du.Một âm là .

(Động)
Bệnh khỏi.
§ Thông .

(Phó)
Càng thêm.

(Danh)
Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
§ Ghi chú: Tục viết là .
dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)

Nghĩa của 俞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dạ; phải (thán từ, biểu thị cho phép.)。文言叹词,表示允许。
2. họ Du。姓。
Từ ghép:
俞允

Chữ gần giống với 俞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Dị thể chữ 俞

,

Chữ gần giống 俞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俞 Tự hình chữ 俞 Tự hình chữ 俞 Tự hình chữ 俞

dũ, dữu [dũ, dữu]

U+7F91, tổng 9 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;

dũ, dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 羑

(Động) Dẫn dắt làm việc tốt.
§ Nay dùng chữ
.

(Danh)
Dũ Lí tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
§ Ngày xưa Trụ vương giam Văn vương ở ngục Dũ Lí.
§ Cũng viết là Dũ Lí . Ta quen đọc là dữu .

Nghĩa của 羑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 9
Hán Việt: DŨ
Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。

Chữ gần giống với 羑:

, ,

Chữ gần giống 羑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑

[]

U+7F90, tổng 10 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 羐

Xem chữ .

Chữ gần giống với 羐:

,

Chữ gần giống 羐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羐 Tự hình chữ 羐 Tự hình chữ 羐 Tự hình chữ 羐

[]

U+6108, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;


Nghĩa Trung Việt của từ 愈

(Động) Hơn, vượt hơn.
◇Luận Ngữ
: Nhiên tắc Sư dũ dư (Tiên tiến ) Thế thì anh Sư hơn ư?

(Động)
Bệnh tình biến chuyển tốt đẹp, khỏi bệnh.
◎Như: toàn dũ bệnh khỏi hẳn.
◇Tô Thức : Bệnh giả dĩ dũ (Hỉ vủ đình kí ) Người đau bệnh nhờ đó mà khỏi.

(Phó)
Càng thêm.
◇Vương An Thạch : Nhập chi dũ thâm, kì tiến dũ nan, nhi kì kiến dũ kì , , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Càng vô sâu (trong hang núi) thì càng khó đi mà cảnh tượng càng lạ lùng.

(Danh)
Họ .

rủ, như "rủ lòng thương" (vhn)
dù, như "dù cho, dù rằng" (btcn)
dũ, như "thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)" (btcn)
rũ, như "ủ rũ" (gdhn)

Nghĩa của 愈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瘉、癒)
[yù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: DŨ
1. khỏi bệnh; hết bệnh。(病)好。
痊愈
hết bệnh; khỏi bệnh
病愈
khỏi bệnh; hết bệnh
2. tốt hơn; hơn。较好;胜过。
彼愈于此。
cái kia tốt hơn cái này.
3. càng... càng。叠用,跟"越...越"相同。
山路愈走愈陡,而风景愈来愈奇。
đường núi càng đi càng dốc nhưng phong cảnh thì càng ngày càng đẹp.
愈是情况紧急,愈是需要沉着冷静。
tình hình càng khẩn cấp thì càng cần bình tĩnh.
Từ ghép:
愈合 ; 愈加 ; 愈演愈烈 ; 愈益

Chữ gần giống với 愈:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 愈

,

Chữ gần giống 愈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愈 Tự hình chữ 愈 Tự hình chữ 愈 Tự hình chữ 愈

[]

U+7610, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;


Nghĩa Trung Việt của từ 瘐

(Danh) Bệnh lo buồn, ưu uất.

(Động)
Dũ tử
: (1) Người ở tù đói rét hay mắc bệnh mà chết. (2) Chỉ cây cỏ không có ánh mặt trời khô héo mà chết.
◇Quách Mạt Nhược : Dũ tử liễu lưỡng bồn xuân lan (Dũ tử đích xuân lan ) Chết khô rồi hai chậu hoa xuân lan.

dú, như "ngồi dú một xó" (gdhn)
dũ, như "quyến dũ (quyến rũ); ủ dũ" (gdhn)
dúa, như "diêm dúa" (gdhn)

Nghĩa của 瘐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: DỮ
chết đói chết rét trong tù。瘐毙。
Từ ghép:
瘐毙 ; 瘐死

Chữ gần giống với 瘐:

, ,

Chữ gần giống 瘐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘐 Tự hình chữ 瘐 Tự hình chữ 瘐 Tự hình chữ 瘐

[]

U+7609, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, dang4;
Việt bính: jyu6;


Nghĩa Trung Việt của từ 瘉

(Danh) Bệnh.

(Danh)
Người hiền tài.

(Động)
Khỏi bệnh.
§ Thông
.

(Động)
Vượt, thắng hơn.
§ Thông .

(Phó)
Càng thêm.
§ Thông .
dũ, như "thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瘉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

Dị thể chữ 瘉

,

Chữ gần giống 瘉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘉 Tự hình chữ 瘉 Tự hình chữ 瘉 Tự hình chữ 瘉

dũ, dữu [dũ, dữu]

U+7256, tổng 15 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3, ya4;
Việt bính: jau5;

dũ, dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 牖

(Danh) Cửa sổ.
◇Tô Triệt
: Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái , (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái.

(Động)
Mở mang, dẫn bảo, dẫn dụ.
◇Thi Kinh : Thiên chi dũ dân (Đại nhã , Bản ) Trời hướng dẫn giáo hóa dân chúng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dữu.
dứu, như "dứu (cửa sổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 牖:

, , 𤗯, 𤗲,

Chữ gần giống 牖

鿿, , , , , , , 馿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖

[]

U+7AB3, tổng 15 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu3, yu2;
Việt bính: jyu5;


Nghĩa Trung Việt của từ 窳

(Tính) Thô, xấu, kém.
◇Văn tuyển
: Quan khí giới chi lương dũ (Hà Yến , Cảnh Phúc điện phú 殿) Xem xét khí giới tốt hay xấu.

(Tính)
Suy nhược, yếu đuối.
◇Mai Thừa : Thủ túc đọa dũ (Thất phát ) Tay chân suy nhược.

(Tính)
Lười biếng.
◎Như: dũ nọa biếng nhác.

(Động)
Hủ bại, bại hoại.
◇Tam quốc chí : Đạo hữu long dũ, vật hữu hưng phế , (Quyển tứ thập nhị, Thục thư , Khích chánh truyện ) Đạo có hưng khởi hoặc bại hoại, vật có phát triển hoặc bỏ phế.
dũ, như "dũ bại (tồi tệ)" (gdhn)

Nghĩa của 窳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔ]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 15
Hán Việt: DŨ
xấu; tồi; dở (sự vật)。 (事物)恶劣;坏。
窳败
đồi bại
窳劣
tồi tàn
良窳(优劣)
tốt và xấu
Từ ghép:
窳败 ; 窳惰 ; 窳劣

Chữ gần giống với 窳:

, , , , , , , , 𥧩, 𥧪,

Chữ gần giống 窳

, 窿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窳 Tự hình chữ 窳 Tự hình chữ 窳 Tự hình chữ 窳

[]

U+7652, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;


Nghĩa Trung Việt của từ 癒

(Động) Khỏi bệnh.
§ Thông
hay .
◎Như: thuyên dũ hết bệnh.

dú, như "ngồi dú một xó" (gdhn)
dũ, như "thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)" (gdhn)

Chữ gần giống với 癒:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

Dị thể chữ 癒

,

Chữ gần giống 癒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癒 Tự hình chữ 癒 Tự hình chữ 癒 Tự hình chữ 癒

Dịch dũ sang tiếng Trung hiện đại:

诱感。《使用手段, 使人认识模糊而做坏事。》
quyến rũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dũ

:quyến dũ (quyến rũ)
:đại dũ lãnh (dãy núi ở Giang Tây)
:thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
: 
𢷀: 
:quyến dũ (quyến rũ)
:quyến dũ (quyến rũ); ủ dũ
:thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
:thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
:dũ bại (tồi tệ)
:quyến dũ (quyến rũ)
dũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dũ Tìm thêm nội dung cho: dũ