Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quá quẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá quẩn:
Dịch quá quẩn sang tiếng Trung hiện đại:
过分; 不该 《(说话、做事)超过一定的程度或限度。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quẩn
| quẩn | 窘: | quẩn chân |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
| quẩn | 郡: | quanh quẩn |
| quẩn | 𨛦: | lẩn quẩn |
Gới ý 15 câu đối có chữ quá:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: quá quẩn Tìm thêm nội dung cho: quá quẩn
