Cao su chống va đập cửa

Từ: 张贴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张贴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张贴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngtiē] dán (thông báo, quảng cáo, biểu ngữ...)。贴(布告、广告、标语等)。
张贴告示
dán cáo thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
张贴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张贴 Tìm thêm nội dung cho: 张贴