Từ: 谷雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谷雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谷雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔyǔ] cốc vũ (một trong 24 tiết trong một năm, vào khoảng 19, 20 hay 21 tháng tư.)。二十四节气之一,在4月19,20或21日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
谷雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谷雨 Tìm thêm nội dung cho: 谷雨