Chữ 褛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褛, chiết tự chữ LŨ, LỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褛:

褛 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褛

褛

Chiết tự chữ 褛

Chiết tự chữ lũ, lủ bao gồm chữ 衣 娄 hoặc 衤 娄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褛 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 娄
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 娄 lu, lâu, lũ, lủ
  • 2. 褛 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 娄
  • 衤 y
  • 娄 lu, lâu, lũ, lủ
  • lũ [lũ]

    U+891B, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 褸;
    Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3, nu4;
    Việt bính: leoi5;

    褛 lũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 褛

    Giản thể của chữ 褸.

    lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
    lũ, như "lam lũ" (gdhn)

    Nghĩa của 褛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (褸)
    [lǚ]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 15
    Hán Việt: LŨ
    rách nát; rách bươm (quần áo)。褴褛:(衣服)破烂。

    Chữ gần giống với 褛:

    複, 褉, 褊, 褌, 褎, 褏, 褐, 褓, 褔, 褕, 褘, 褙, 褛, 褝, 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Dị thể chữ 褛

    褸,

    Chữ gần giống 褛

    裰, 裧, 襎, 補, 襍, 裞, 襌, 襋, 裡, 裢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褛 Tự hình chữ 褛 Tự hình chữ 褛 Tự hình chữ 褛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褛

    lũ褛:lam lũ
    lủ褛:lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)
    褛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褛 Tìm thêm nội dung cho: 褛