Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水蛇腰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水蛇腰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水蛇腰 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐshéyāo] thân hình như rắn nước。指细长而腰部略弯的身材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo:lưng eo
oeo:cây oeo
ro:lưng eo
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
水蛇腰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水蛇腰 Tìm thêm nội dung cho: 水蛇腰