Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通信兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngxìnbīng] lính thông tin; binh chủng thông tin。担负通信联络任务的兵种。也称这一兵种的士兵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 通信兵 Tìm thêm nội dung cho: 通信兵
