Từ: bàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ bàn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bàn
Pinyin: pan2, ban4;
Việt bính: bun6;
柈 bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 柈
Cũng như chữ bàn 盤.bạn, như "bạn bè" (gdhn)
bàn (gdhn)
Nghĩa của 柈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt:
khúc củi lớn; miếng gỗ to; khúc củi to。柈子。大块的木柴。
[pán]
khay; cái khay; cái mâm。盛物之器。
Chữ gần giống với 柈:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: pang4, pan2, pan4;
Việt bính: bun6 pun3 pun4;
胖 bàn, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 胖
(Tính) Béo, mập.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lã Bố tẩu đắc khoái, Trác phì bàn cản bất thượng, trịch kích thích Bố 呂布走得快, 卓肥胖趕不上, 擲戟刺布 (Đệ bát hồi) Lã Bố chạy nhanh, (Đổng) Trác béo phục phịch, đuổi không kịp, ném kích đâm Bố.
(Tính) Thư thái, ung dung.
◇Lễ Kí 禮記: Tâm quảng thể bàn 心廣體胖 (Đại học 大學) Lòng rộng rãi người thư thái.Một âm là phán.
(Danh) Một nửa mình muông sinh.
(Danh) Thịt bên xương sườn.
bỡn, như "bỡn cợt; đùa bỡn" (vhn)
ban (btcn)
bàn, như "bàn (thư thái dễ chịu)" (gdhn)
béo, như "béo tròn; béo bở" (gdhn)
Nghĩa của 胖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BÀN
thảnh thơi; thư thái。安泰舒适。
心广体胖。
lòng dạ thảnh thơi thư thái.
Từ phồn thể: (肨)
[pàng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BẠNG
mập; béo (thân thể người)。(人体)脂肪多,肉多(跟"瘦"相对)。
肥胖。
béo mập.
这孩子很胖。
em bé này thật bụ bẫm.
Từ ghép:
胖大海 ; 胖墩墩 ; 胖墩儿 ; 胖乎乎 ; 胖头鱼 ; 胖子
Chữ gần giống với 胖:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: ban1, bo1, pan2, ban3;
Việt bính: bo1 bun1
1. [般若] bát nhã 2. [一般] nhất bàn, nhất ban;
般 bàn, ban, bát
Nghĩa Trung Việt của từ 般
(Phó) Quanh co, quấn quýt.◎Như: bàn du 般遊 chơi loanh quanh, bàn hoàn 般桓 quấn quýt không nỡ rời.
(Động) Tải đi.
◎Như: bàn vận 般運 vận tải.
(Tính) Vui, thích.
◇Tuân Tử 荀子: Trung thần nguy đãi, sàm nhân bàn hĩ 忠臣危殆, 讒人般矣 (Phú 賦) Trung thần nguy nan, kẻ gièm pha thích chí.
(Tính) Lớn.
◇Mạnh Tử 孟子: Bàn lạc đãi ngạo, thị tự cầu họa dã 般樂怠敖, 是自求禍也 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Cuộc vui lớn, lười biếng, ngạo mạn, đó là tự vời họa đến vậy.Một âm là ban.
(Động) Đem về, trở lại.
§ Thông ban 班.
◎Như: ban sư 般師 đem quân về.
(Danh) Bực, loại, hàng, lớp, kiểu.
◎Như: nhất ban 一般 một bực như nhau, giá ban 這般 bực ấy, nhất ban tình huống 一般情況 tình hình chung.
◇Tây du kí 西遊記: Giá yêu hầu thị kỉ niên sanh dục, hà đại xuất sanh, khước tựu giá bàn hữu đạo? 這妖猴是幾年生育, 何代出生, 卻就這般有道 (Đệ tam hồi) Con khỉ yêu quái đó đẻ ra năm nào, xuất sinh đời nào, mà lại có được đạo pháp bực ấy?
(Tính) Giống như, đồng dạng.
◎Như: tỉ muội bàn đích cảm tình 姊妹般的感情 cảm tình giống như chị em.Lại một âm là bát.
(Danh) Bát-nhã 般若 dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.
bàn, như "bàn bạc" (vhn)
ban, như "bách ban (đủ cỡ)" (btcn)
bơn (btcn)
bát, như "bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)" (gdhn)
Nghĩa của 般 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: BAN
loại; kiểu; cách; hạng; thứ; điều; giống; như; chung; thường。种;样。
这般
loại này
百般劝解
khuyên giải đủ cách
暴风雨般的掌声
tràng vỗ tay như sấm
Xem: Xem搬。
Ghi chú: Còn đọc là (bō, pán) 。
Từ ghép:
般般件件 ; 般配
[bō]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: BÁT
名
trí tuệ。智慧(佛经用语)。
Từ ghép:
般若
[pán]
Bộ: 舟(Chu)
Hán Việt: BÀN
vui vẻ。欢乐。
Tự hình:

Pinyin: pan2;
Việt bính: pun4;
盘 bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 盘
Giản thể của chữ 盤.bàn, như "bàn cờ" (gdhn)
Nghĩa của 盘 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 11
Hán Việt: BÀN
1. chậu rửa tay (thời xưa)。古代盥洗用具的一种。
2. khay; mâm; đĩa to。盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形。
茶盘儿。
khay trà.
托盘。
cái mâm.
3. bàn; khay。(盘儿)形状或功用像盘子①的东西。
磨盘。
bàn mài.
算盘。
bàn tính (Trung Quốc).
字盘。
khay chữ.
棋盘。
bàn cờ.
地盘。
địa bàn.
4. ngoại thương; giao lưu buôn bán (thời xưa)。(盘儿)旧时指商品行情。
开盘。
mở cửa buôn bán; (thị trường chứng khoán) bắt đầu phiên giao dịch.
收盘。
đóng cửa buôn bán; (thị trường chứng khoán) kết thúc phiên giao dịch.
平盘。
(chỉ số của thị trường chứng khoán) không xê dịch.
5. vòng vèo; lượn quanh。回旋地绕。
盘旋。
vòng vèo.
盘杠子。
nhào lộn trên xà đơn.
盘马弯弓。
gò ngựa giương cung.
6. đắp; xây (lò, giường đất)。垒、砌、搭(炕、灶)。
南屋的炕拆了还没盘。
cái giường đất trong phòng gỡ ra vẫn chưa đắp xong.
7. gặng hỏi; kiểm soát; kiểm kê。仔细查问或清点。
盘问。
gặng hỏi kỹ càng.
盘根究底。
gặng hỏi đến cùng.
盘货。
kiểm kê hàng hoá.
一年盘一次帐。
một năm kiểm tra sổ kế toán một lần.
8. để lại; nhường lại; bán lại。旧时指转让(工商企业)。
出盘。
phát mại; thanh lý (tài sản).
招盘。
nhượng lại tài sản cho người khác kinh doanh với giá rẻ.
受盘。
mua lại tài sản của người khác nhượng lại do kinh doanh thua lỗ với giá rẻ.
9. khuân vác; khuân。搬运。
盘运。
khuân vác.
由仓库朝外头盘东西。
khuân đồ đạc từ trong kho ra.
10. ván; cái; cỗ。量词。
一盘机器。
một cỗ máy.
一盘磨。
một cái bàn mài.
11. họ Bàn。(Pán)姓。
Từ ghép:
盘剥 ; 盘查 ; 盘缠 ; 盘缠 ; 盘秤 ; 盘川 ; 盘存 ; 盘错 ; 盘道 ; 盘点 ; 盘店 ; 盘费 ; 盘杠子 ; 盘根错节 ; 盘亘 ; 盘古 ; 盘桓 ; 盘货 ; 盘诘 ; 盘结 ; 盘究 ; 盘踞 ; 盘库 ; 盘马弯弓 ; 盘尼西林 ; 盘弄 ; 盘曲 ; 盘儿菜 ; 盘绕 ; 盘跚 ; 盘石 ; 盘算 ; 盘梯 ; 盘腿 ; 盘陀 ; 盘陀路 ; 盘问 ; 盘膝 ; 盘香 ; 盘旋 ; 盘羊 ; 盘运 ; 盘帐 ; 盘子
Dị thể chữ 盘
盤,
Tự hình:

Pinyin: ban1;
Việt bính: bun1;
搬 bàn, ban
Nghĩa Trung Việt của từ 搬
(Động) Trừ hết, dọn sạch.Một âm là ban.(Động) Khuân, bưng.
◎Như: ban động 搬動 vận chuyển.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách ban phạn lai, hựu khiết liễu 莊客搬飯來, 又喫了 (Đệ ngũ hồi) Trang khách bưng cơm ra, lại ăn hết.
(Động) Dời đi.
◎Như: ban gia 搬家 dọn nhà, ban di 搬移 dời đi chỗ khác.
◇Tây sương kí 西廂記: Ban chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ 搬至寺中, 正近西廂居址 (Đệ nhất bổn 第一本) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái tây.
(Động) Diễn lại, rập theo.
◎Như: ban diễn cố sự 搬演故事 diễn lại sự việc.
(Động) Xúi giục.
◎Như: ban lộng thị phi 搬弄是非 xui nguyên giục bị.
bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (vhn)
bàn (btcn)
ban, như "ban vận (lấy đi)" (gdhn)
Nghĩa của 搬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
1. chuyển; xê dịch; dời chỗ; chuyển chỗ; đưa vào; lấy đi; mang đi; đem đi; cất đi。移动物体的位置。
把货物搬走
chuyển dọn hàng hoá đi
把小说里的故事搬到舞台上
đưa câu chuyện trong tiểu thuyết lên sân khấu
2. dọn; dời。迁移。
他早就搬走了
anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi
Từ ghép:
搬兵 ; 搬唇递舌 ; 搬动 ; 搬救兵 ; 搬家 ; 搬口 ; 搬弄 ; 搬弄是非 ; 搬起石头打自己的脚 ; 搬铺 ; 搬迁 ; 搬舌头 ; 搬石头砸自己的脚 ; 搬唆 ; 搬演 ; 搬移 ; 搬用 ; 搬运 ; 搬指
Chữ gần giống với 搬:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搬
搫,
Tự hình:

Pinyin: pan2;
Việt bính: pun4;
槃 bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 槃
(Danh) Cái mâm gỗ ngày xưa để đựng nước.(Danh) Cái mâm. Cũng như bàn 盤.
◇Lục Du 陸游: Thủ tuế toàn gia dạ bất miên, Bôi bàn lang tạ hướng đăng tiền 守歲全家夜不眠, 杯槃狼籍向燈前 (Trừ dạ 除夜) Canh giao thừa cả nhà đêm không ngủ, Chén mâm bừa bãi hướng trước đèn.
(Danh) Nhạc khí thời xưa giống như cái mâm.
◇Thi Kinh 詩經: Khảo bàn tại giản, Thạc nhân chi khoan 考槃在澗, 碩人之寬 (Vệ phong 衛風, Khảo bàn 考槃) Đánh đàn bên khe, Người đức lớn ung dung, thư thái.
bàn, như "bàn cờ" (vhn)
Nghĩa của 槃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: BÀN
1. chậu rửa mặt (thời xưa)。古代盥洗用具的一种。
2. khay; mâm。盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形。
3. vòng quanh; bao quanh。回旋地绕。
Chữ gần giống với 槃:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: pan2, xuan2;
Việt bính: pun4
1. [地盤] địa bàn 2. [盤古] bàn cổ 3. [盤據] bàn cứ 4. [盤遊] bàn du 5. [盤互] bàn hỗ 6. [盤桓] bàn hoàn 7. [盤紆] bàn hu 8. [盤曲] bàn khúc 9. [盤費] bàn phí 10. [盤旋] bàn toàn 11. [盤查] bàn tra 12. [盤纏] bàn triền 13. [盤鬱] bàn uất 14. [盤問] bàn vấn 15. [杯盤] bôi bàn 16. [光盤] quang bàn;
盤 bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 盤
(Danh) Chậu tắm rửa, làm bằng đồng ngày xưa.(Danh) Mâm, khay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thác xuất nhất bàn, lưỡng cá đoạn tử, nhất bách lạng hoa ngân, tạ sư 托出一盤, 兩個段子, 一百兩花銀, 謝師 (Đệ nhị hồi) Bưng ra một mâm (gồm) hai tấm đoạn, một trăm lạng hoa ngân (để) tặng thầy.
(Danh) Vật hình dạng giống như cái mâm, cái khay.
◎Như: kì bàn 棋盤 bàn cờ, toán bàn 算盤 bàn tính.
(Danh) Giá cả.
◎Như: khai bàn 開盤 giá lúc mở cửa (thị trường chứng khoán), thu bàn 收盤 giá lúc đóng cửa (thị trường chứng khoán).
(Danh) Lượng từ: (1) Mâm.
◎Như: tam bàn thủy quả 三盤水果 ba mâm trái cây. (2) Ván, cuộc.
◎Như: hạ lưỡng bàn kì 下兩盤棋 đánh hai ván cờ. (3) Vòng.
◎Như: nhất bàn văn hương 一盤蚊香 một vòng hương đuổi muỗi. (4) Khu lục địa.
(Danh) Nền móng, cơ sở.
◎Như: địa bàn 地盤 vùng đất (chịu ảnh hưởng).
(Danh) Họ Bàn.
(Danh) Tảng đá lớn.
§ Thông bàn 磐.
(Động) Vòng quanh, quấn quanh, cuộn.
◎Như: mãng xà bàn thụ 蟒蛇盤樹 trăn cuộn khúc quanh cây, bả thằng tử bàn khởi lai 把繩子盤起來 cuộn dây thừng lại.
(Động) Vận chuyển, xoay chuyển.
◎Như: do thương khố vãng ngoại bàn đông tây 由倉庫往外盤東西 khuân đồ đạc từ trong kho ra.
(Động) Xếp chân vòng tròn.
◎Như: bàn thối 盤腿 ngồi xếp bằng tròn.
(Động) Kiểm kê, soát.
◎Như: bàn hóa 盤貨 kiểm kê hàng hóa.
(Động) Định giá cả.
(Động) Tra xét, xét hỏi.
◎Như: bàn vấn 盤問 gạn hỏi, bàn cật 盤詰 xét hỏi, hỏi vặn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãn hữu quá vãng khách thương, nhất nhất bàn vấn, tài phóng xuất quan 但有過往客商, 一一盤問, 纔放出關 (Đệ thập nhất hồi) Nếu có khách thương qua lại, đều phải xét hỏi, rồi mới cho ra cửa ải.
(Động) Bàn toàn 盤旋 quay liệng, bay bổng.
(Động) Vui chơi.
◇Thượng Thư 尚書: Bàn du vô độ 盤遊無度 (Ngũ tử chi ca 五子之歌) Vui chơi vô độ.
(Tính) Quanh co, uốn khúc.
◎Như: bàn hoàn 盤桓 quanh co, không tiến lên được.
(Tính) Bồi hồi, lưu liên không rời nhau được.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn 景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.
bàn, như "bàn ghế" (vhn)
mâm, như "cái mâm" (gdhn)
Dị thể chữ 盤
盘,
Tự hình:

Pinyin: pan2;
Việt bính: pun4
1. [磐礡] bàn bạc 2. [磐石] bàn thạch;
磐 bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 磐
(Danh) Tảng đá lớn.◎Như: an như bàn thạch 安如磐石 yên vững như tảng đá.
(Động) Bồi hồi, lưu liên không rời nhau được.
§ Thông bàn 盤.
bàn, như "thạch bàn (tảng đá lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 磐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: BÀN
tảng đá; phiến đá。磐石。
Từ ghép:
磐石
Chữ gần giống với 磐:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Pinyin: pan2, bo1;
Việt bính: pun4;
磻 bàn, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 磻
(Danh) Tên sông Bàn Khê 磻溪, ở tỉnh Thiểm Tây.§ Còn gọi là Hoàng Khê 璜溪. Tương truyền Khương Thái Công 姜太公 câu cá ở đây.
(Danh) Tảng đá lớn.
§ Thông bàn 磐.Một âm là bà.
(Danh) Hòn đá buộc sau cái tên bắn.
Nghĩa của 磻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
Bàn Khê (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。磻溪,地名,在浙江。
Tự hình:

U+7E41, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: fan2, po2, pan2;
Việt bính: faan4
1. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 2. [繁榮] phồn vinh;
繁 phồn, bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 繁
(Tính) Nhiều, đông.◎Như: phồn diễn 繁衍 nhung nhúc, đầy đàn.
◇Tuân Tử 荀子: Cao thành thâm trì, bất túc dĩ vi cố; nghiêm lệnh phồn hình, bất túc dĩ vi uy 高城深池, 不足以為固; 嚴令繁刑, 不足以為威 (Nghị binh 議兵) Thành cao hào sâu, không đủ lấy làm vững; mệnh lệnh nghiêm khắc hình phạt nhiều, không đủ lấy làm uy.
(Tính) Phức tạp, phiền toái.
◎Như: phồn tạp 繁雜 phiền toái, phồn trọng 繁重 nặng nề.
(Tính) Rậm rạp, giàu có, mậu thịnh, hưng thịnh.
◎Như: chi diệp phồn thịnh 枝葉繁盛 cành lá um tùm, phồn vinh 繁榮 giàu có, thịnh vượng.
(Danh) Họ Phồn.Một âm là bàn.
(Danh) Dây thắng đái ngựa.
phồn, như "phồn hoa" (vhn)
phiền, như "phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu" (gdhn)
Nghĩa của 繁 trong tiếng Trung hiện đại:
[fán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHỒN
1. nhiều; rườm rà; dày đặc; phức tạp; rắc rối。繁多;复杂(跟"简"相对)。
纷繁
nhiều
繁杂
phức tạp
繁星
sao dày đặc
删繁就简
bỏ rườm rà lấy đơn giản
2. sinh sôi; nẩy nở; sinh (súc vật)。繁殖(牲畜)。
自繁自养
tự sinh tự dưỡng; trời sinh voi sinh cỏ
Ghi chú: 另见Pó
Từ ghép:
繁本 ; 繁博 ; 繁多 ; 繁复 ; 繁花 ; 繁华 ; 繁丽 ; 繁乱 ; 繁忙 ; 繁茂 ; 繁密 ; 繁难 ; 繁闹 ; 繁荣 ; 繁冗 ; 繁缛 ; 繁盛 ; 繁琐 ; 繁体 ; 繁体字 ; 繁文缛节 ; 繁芜 ; 繁星 ; 繁言 ; 繁衍 ; 繁育 ; 繁杂 ; 繁征博引 ; 繁殖 ; 繁重
[Pó]
Bộ: 系(Mịch)
Hán Việt: PHỒN
họ Phồn。姓。
Ghi chú: 另见fán
Chữ gần giống với 繁:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Pinyin: man2, pan2;
Việt bính: mun4;
蹒 bàn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蹒
Giản thể của chữ 蹣.Nghĩa của 蹒 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
loạng choạng; lảo đảo。蹒跚。
Từ ghép:
蹒跚
Chữ gần giống với 蹒:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Dị thể chữ 蹒
蹣,
Tự hình:

Pinyin: pan2, fan2;
Việt bính: faan4 pun4
1. [蟠桃] bàn đào;
蟠 bàn, phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 蟠
(Động) Cuộn khúc, uốn khúc.◎Như: long bàn 龍蟠 rồng cuộn khúc.
(Động) Bàn cứ 蟠踞 chiếm cứ.
(Danh) Bàn đào 蟠桃: (1) Một giống đào tiên, ba nghìn năm mới chín một lần. (2) Một giống đào trái tròn và giẹt, ăn rất thơm ngon. (3) Tên núi theo truyền thuyết.Một âm là phiền.
(Danh) Một thứ sâu ở đáy chum vại.
bàn (gdhn)
Nghĩa của 蟠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: BÀN
cuộn khúc。蟠曲。
龙蟠虎踞。
địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.
Từ ghép:
蟠曲 ; 蟠桃 ; 蟠桃
Chữ gần giống với 蟠:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Tự hình:

Pinyin: pan2, man2, liang3;
Việt bính: mun4 pun4;
蹣 bàn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蹣
(Động) Vượt qua.(Phó, tính) Bàn san 蹣跚: (1) Đi tập tễnh, khập khiễng.◇Thanh Xuân Chi Ca 青春之歌: Trực đáo thiên hắc liễu, giá tài hữu nhất cá bả cước lão đầu tòng đại lộ thượng bàn san địa tẩu lai 直到天黑了, 這才有一個跛腳老頭從大路上蹣跚地走來 (Đệ nhất bộ, Đệ nhất chương) Vừa lúc trời tối, có một ông già có tật ở chân theo đường lớn khập khà khập khiễng chạy lại. (2) Thong thả, từ tốn, chậm rãi.
◇Lục Du 陸游: Khách tán mao diêm tịch, Bàn san tự bế môn 客散茅檐寂, 蹣跚自閉門 (Hí tác dã hứng 戲作野興) Khách ra về hết, mái tranh vắng lặng, Thong thả tự đóng cửa. (3) Run rẩy, loạng choạng, muốn ngã.
◇Lục Du 陸游: Lão ông thùy bát thập, Môn bích hành bàn san 老翁垂八十, 捫壁行蹣跚 (Cơ hàn hành 饑寒行) Ông già gần tám chục tuổi, Vịn vách tường đi loạng choạng. (4) Phấp phới, bay bổng, dáng như múa.
◇Thuật Thư phú 述書賦: Bà sa bàn san 婆娑蹣跚 Lòa xòa phấp phới. (5) Quanh co.
◇Bạch Thỉnh 白珽: Bàn san thạch há, đắc nhất huyệt, pha thâm ám 蹣跚石罅, 得一穴, 頗深暗 (Trạm uyên tĩnh ngữ 湛淵靜語) Quanh co theo đường đá nứt, tới được một cái hang, có vẻ sâu tối.
§ 蹣 cũng đọc là man.
Chữ gần giống với 蹣:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Dị thể chữ 蹣
蹒,
Tự hình:

Pinyin: pan2;
Việt bính: pun4;
鞶 bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鞶
(Danh) Đai đeo lưng bằng da, người xưa dùng để đeo ngọc.(Danh) Túi thêu ngày xưa dùng để đựng khăn tay, đồ vật nhỏ.
Nghĩa của 鞶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: BÀN
1. đai to。大带子。
2. ruột tượng。小囊。
Tự hình:

Dịch bàn sang tiếng Trung hiện đại:
案子 《一种旧式的狭长桌子或架起来代替桌子用的长木板。》bàn thái thịt肉案子。
bàn cắt may
裁缝案子。
话; 讨论; 念叨 《说; 谈论。》
bàn chuyện gia đình
话家常。
tôi có việc cần bàn với mọi người.
我有个事儿跟大家念叨念叨。
盘; 盘儿 《形状或功用像盘子①的东西。》
bàn mài.
磨盘。
台 《桌子或类似桌子的器物。》
桌; 桌儿; 桌子 《家具, 上有平面, 下有支柱, 在上面放东西或做事情。》
bàn bát tiên
八仙桌。
đồ mộc gia dụng; bàn ghế.
桌椅板凳。
một cái bàn
一张桌子。 桌 《量词。》
ba bàn khách
三桌客人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn
| bàn | 𠴞: | bàn bạc |
| bàn | 𡂑: | bàn luận |
| bàn | : | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bàn | 𭢋: | bàn tán |
| bàn | 柈: | (Cũng như chữ bàn 盤) |
| bàn | 槃: | bàn cờ |
| bàn | 盘: | bàn cờ |
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| bàn | 磐: | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 肨: | Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera) |
| bàn | 胖: | bàn (thư thái dễ chịu) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bàn | 蟠: | bàn long |
Gới ý 15 câu đối có chữ bàn:
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Tìm hình ảnh cho: bàn Tìm thêm nội dung cho: bàn
